Mã bưu điện Bắc Ninh – Mã bưu chính zip/postal code Bắc Ninh

3 Cập Nhật Mới
ma buu dien bac ninh

Mã bưu chính 16000 là mã zip/postal code thuộc tỉnh Bắc Ninh với 5 chữ số được quy định bởi chỉnh phủ Việt Nam bản sửa đổi mới nhất. Đối với những bạn nào ngoài việc tìm mã bưu điện Bắc Ninh mà còn muốn kiếm thêm các mã nằm trong tỉnh, thành phố này như bưu cục, huyện, phường, thị trấn thì có thể tham khảo thêm về các thông tin được Cập Nhật Mới chia sẻ ở phía bên dưới đây để sử dụng để chuyển đổi bưu phẩm, linh kiện đến đúng địa chỉ nhất

Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện Bắc Ninh theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 16 là mã xác định của Bắc Ninh)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 160 hoặc 1600 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc Bắc Ninh)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 16001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc Bắc Ninh)

Mã bưu điện Bắc Ninh – Cập Nhật Mới

 

ma buu dien bac ninh
Mã bưu điện Bắc Ninh – Mã bưu chính zip/postal code Bắc Ninh

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

 

Mã bưu chính tỉnh Bắc Ninh

 

1

Bưu Cục Trung tâm tỉnh Bắc Ninh

16000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16005

7

Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Bắc Ninh

16009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Bắc Ninh

16010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Bắc Ninh

16011

10

Báo Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

16016

11

Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh

16021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh

16030

13

Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

16040

16

Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh

16041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

16042

18

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh

16043

19

Sở Ngoại vụ tỉnh Bắc Ninh

16044

20

Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh

16045

21

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh

16046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh

16047

23

Công an tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16049

24

Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh

16051

25

Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh

16052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh

16053

27

Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh

16054

28

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh

16055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh

16056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh

16057

31

Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh

16058

32

Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh

16060

33

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Ninh

16061

34

Ban Dân tộc tỉnh Bắc Ninh

16062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16063

36

Thanh tra tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16064

37

Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ tỉnh Bắc Ninh

16065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Bắc Ninh

16066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16070

41

Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh

16078

42

Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh

16079

43

Cục Thống kê tỉnh Bắc Ninh

16080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh

16085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Bắc Ninh

16086

47

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh

16087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16088

49

Hội Nông dân tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16090

51

Tỉnh đoàn tỉnh Bắc Ninh

16091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Bắc Ninh

16093

 

Mã bưu điện Thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

16100

2

Thành ủy thành phố Bắc Ninh

16101

3

Hội đồng nhân dân thành phố Bắc Ninh

16102

4

Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh

16103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Bắc Ninh

16104

6

Phường Suối Hoa thành phố Bắc Ninh

16106

7

Phường Tiền An thành phố Bắc Ninh

16107

8

Xã Kim Chân thành phố Bắc Ninh

16108

9

Phường Thị Cầu thành phố Bắc Ninh

16109

10

Phường Đáp Cầu thành phố Bắc Ninh

16110

11

Phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh

16111

12

Xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh

16112

13

Phường Vạn An thành phố Bắc Ninh

16113

14

Phường Kinh Bắc thành phố Bắc Ninh

16114

15

Phường Vệ An thành phố Bắc Ninh

16115

16

Phường Khúc Xuyên thành phố Bắc Ninh

16116

17

Phường Phong Khê thành phố Bắc Ninh

16117

18

Phường Võ Cường thành phố Bắc Ninh

16118

19

Phường Khắc Niệm thành phố Bắc Ninh

16119

20

Phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh

16120

21

Xã Nam Sơn thành phố Bắc Ninh

16121

22

Phường Vân Dương thành phố Bắc Ninh

16122

23

Phường Đại Phúc thành phố Bắc Ninh

16123

24

Phường Ninh Xá thành phố Bắc Ninh

16124

25

Bưu Cục Phát Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh

16150

26

Bưu Cục Lý Thái Tổ thành phố Bắc Ninh

16151

27

Bưu Cục Đáp Cầu thành phố Bắc Ninh

16152

28

Bưu Cục Vạn An thành phố Bắc Ninh

16153

29

Bưu Cục Chợ Và thành phố Bắc Ninh

16154

30

Bưu Cục HCC Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh

16198

31

Bưu Cục Hệ 1 Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh

16199

 

Mã bưu điện Huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16200

2

Huyện ủy huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16201

3

Hội đồng nhân dân huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16202

4

Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16204

6

Thị Trấn Chờ huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16206

7

Xã Trung Nghĩa huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16207

8

Xã Long Châu huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16208

9

Xã Đông Phong huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16209

10

Xã Thụy Hòa huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16210

11

Xã Tam Đa huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16211

12

Xã Dũng Liệt huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16212

13

Xã Yên Trung huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16213

14

Xã Đông Tiến huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16214

15

Xã Tam Giang huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16215

16

Xã Hòa Tiến huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16216

17

Xã Yên Phụ huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16217

18

Xã Văn Môn huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16218

19

Xã Đông Thọ huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16219

20

Bưu Cục Phát Yên Phong huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16250

21

Bưu Cục KCN Yên Phong huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

16251

 

Mã bưu điện Thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16300

2

Thị ủy thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16301

3

Hội đồng nhân dân thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16302

4

Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16304

6

Phường Đông Ngàn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16306

7

Phường Đồng Nguyên thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16307

8

Xã Tương Giang thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16308

9

Xã Tam Sơn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16309

10

Xã Hương Mạc thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16310

11

Phường Đồng Kỵ thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16311

12

Xã Phù Khê thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16312

13

Phường Châu Khê thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16313

14

Phường Trang Hạ thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16314

15

Phường Đình Bảng thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16315

16

Xã Phù Chẩn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16316

17

Phường Tân Hồng thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16317

18

Bưu Cục Phát Từ Sơn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16350

19

Bưu Cục Trần Phú thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16351

20

Bưu Cục Đình Bảng thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16352

21

Bưu Cục KCN VSIP Từ Sơn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16353

22

Bưu Cục KHL Tiên Sơn thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

16354

 

Mã bưu điện Huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16400

2

Huyện ủy huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16401

3

Hội đồng nhân dân huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16402

4

Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16404

6

Thị Trấn Lim huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16406

7

Xã Phú Lâm huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16407

8

Xã Nội Duệ huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16408

9

Xã Hoàn Sơn huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16409

10

Xã Đại Đồng huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16410

11

Xã Tri Phương huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16411

12

Xã Cảnh Hưng huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16412

13

Xã Phật Tích huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16413

14

Xã Minh Đạo huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16414

15

Xã Việt Đoàn huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16415

16

Xã Tân Chi huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16416

17

Xã Lạc Vệ huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16417

18

Xã Hiên Vân huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16418

19

Xã Liên Bão huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16419

20

Bưu Cục Phát Tiên Du huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16450

21

Bưu Cục KCN Tiên Sơn huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16451

22

Bưu Cục KCN Đại Đồng huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16452

23

Bưu Cục Chợ Sơn huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

16453

 

Mã bưu điện Huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16500

2

Huyện ủy huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16501

3

Hội đồng nhân dân huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16502

4

Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16504

6

Thị Trấn Hồ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16506

7

Xã Song Hồ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16507

8

Xã Đại Đồng Thành huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16508

9

Xã Đình Tổ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16509

10

Xã Trí Quả huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16510

11

Xã Thanh Khương huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16511

12

Xã Hà Mãn huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16512

13

Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16513

14

Xã Song Liễu huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16514

15

Xã Ngũ Thái huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16515

16

Xã Nguyệt Đức huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16516

17

Xã Gia Đông huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16517

18

Xã Ninh Xá huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16518

19

Xã Nghĩa Đạo huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16519

20

Xã Trạm Lộ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16520

21

Xã An Bình huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16521

22

Xã Mão Điền huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16522

23

Xã Hoài Thượng huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16523

24

Bưu Cục Phát Thuận Thành huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16550

25

Bưu Cục Phố Hồ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16551

26

Bưu Cục Chợ Dâu huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16552

27

Bưu Cục Trạm Lộ huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

16553

 

Mã bưu điện Huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16600

2

Huyện ủy huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16601

3

Hội đồng nhân dân huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16602

4

Ủy ban nhân dân huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16604

6

Thị Trấn Thứa huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16606

7

Xã Trung Chính huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16607

8

Xã Trừng Xá huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16608

9

Xã Minh Tân huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16609

10

Xã Lai Hạ huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16610

11

Xã Trung Kênh huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16611

12

Xã An Thịnh huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16612

13

Xã Mỹ Hương huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16613

14

Xã Phú Hòa huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16614

15

Xã Tân Lãng huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16615

16

Xã Quảng Phú huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16616

17

Xã Bình Định huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16617

18

Xã Lâm Thao huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16618

19

Xã Phú Lương huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16619

20

Bưu Cục Phát Lương Tài huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16650

21

Bưu Cục Kênh Vàng huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

16651

 

Mã bưu điện Huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16700

2

Huyện ủy huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16701

3

Hội đồng nhân dân huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16702

4

Ủy ban nhân dân huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16704

6

Thị Trấn Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16706

7

Xã Xuân Lai huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16707

8

Xã Nhân Thắng huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16708

9

Xã Bình Dương huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16709

10

Xã Cao Đức huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16710

11

Xã Vạn Ninh huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16711

12

Xã Thái Bảo huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16712

13

Xã Đại Lai huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16713

14

Xã Song Giang huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16714

15

Xã Giang Sơn huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16715

16

Xã Lãng Ngâm huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16716

17

Xã Đông Cứu huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16717

18

Xã Đại Bái huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16718

19

Xã Quỳnh Phú huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16719

20

Bưu Cục Phát Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16750

21

Bưu Cục Chợ Ngụ huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16751

22

Bưu Cục Chợ Núi huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

16752

 

Mã bưu điện Huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16800

2

Huyện ủy huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16801

3

Hội đồng nhân dân huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16802

4

Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16804

6

Thị Trấn Phố Mới huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16806

7

Xã Việt Hùng huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16807

8

Xã Phù Lương huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16808

9

Xã Quế Tân huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16809

10

Xã Bằng An huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16810

11

Xã Nhân Hòa huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16811

12

Xã Việt Thống huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16812

13

Xã Đại Xuân huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16813

14

Xã Phương Liễu huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16814

15

Xã Phượng Mao huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16815

16

Xã Mộ Đạo huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16816

17

Xã Yên Giả huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16817

18

Xã Hán Quảng huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16818

19

Xã Chi Lăng huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16819

20

Xã Bồng Lai huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16820

21

Xã Cách Bi huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16821

22

Xã Đào Viên huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16822

23

Xã Ngọc Xá huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16823

24

Xã Châu Phong huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16824

25

Xã Đức Long huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16825

26

Xã Phù Lãng huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16826

27

Bưu Cục Phát Quế Võ huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16850

28

Bưu Cục Nội Doi huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16851

29

Bưu Cục KCN Quế Võ huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16852

30

Bưu Cục Đông Du huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16853

31

Bưu Cục Châu Cầu huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

16854

Những từ khóa hay tìm trong bài viết :

  • mã zip bắc ninh
  • mã bưu chính bắc ninh
  • ma buu dien bac ninh
  • mã thư tín bắc ninh
  • mã zip code bắc ninh
  • ma buu chinh bac ninh

Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Bắc Ninh kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

Thẻ tìm kiếm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.