Mã bưu điện Bình Định hiện nay được sửa đổi thành năm chứ số là 55000 với đó những ai đang muốn chuyển bưu phẩm, thư từ hay bất kỳ vật phẩm nào đến tỉnh thành này chỉ cần điền mã bưu chính zip code /postal code là 55000 là được. Thế nhưng, nếu như bạn đang muốn chuyển thư, bưu phẩm hay văn kiện đến các vùng thuộc tỉnh Bình Định như huyện, xã, phường, thị trấn… hay các cơ quan đoàn thể thì việc điền đúng mã sẽ giúp vật phẩm chuyển nhanh hơn và ở bài viết dưới đây mình xin được chia sẻ đến các bạn tổng hợp các mã địa điểm như vây ở tỉnh Bình Định cho các bạn tham khảo
Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện Bình Định theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:
- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 55 là mã xác định của Bình Định)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 550 hoặc 5500 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc Bình Định)
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 55001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc Bình Định)
Xem Nhanh Mục Lục
Mã bưu điện Bình Định – Cập Nhật Mới

- >>>Xem thêm : : Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
|
Mã bưu chính tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm tỉnh Bình Định |
55000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Bình Định |
55009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Bình Định |
55010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Bình Định |
55011 |
|
10 |
Báo Bình Định tỉnh Bình Định |
55016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định |
55021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định |
55030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Bình Định |
55035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Bình Định |
55036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định |
55040 |
|
16 |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
55041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định |
55042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định |
55043 |
|
19 |
Sở Tài chính tỉnh Bình Định |
55045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Định |
55046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định |
55047 |
|
22 |
Sở Du lịch tỉnh Bình Định |
55048 |
|
23 |
Công an tỉnh tỉnh Bình Định |
55049 |
|
24 |
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh Bình Định |
55050 |
|
25 |
Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
55051 |
|
26 |
Sở Tư pháp tỉnh Bình Định |
55052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định |
55053 |
|
28 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định |
55054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định |
55055 |
|
30 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
55056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định |
55057 |
|
32 |
Sở Xây dựng tỉnh Bình Định |
55058 |
|
33 |
Sở Y tế tỉnh Bình Định |
55060 |
|
34 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
55061 |
|
35 |
Ban Dân tộc tỉnh Bình Định |
55062 |
|
36 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Bình Định |
55063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh tỉnh Bình Định |
55064 |
|
38 |
Trường chính trị tỉnh tỉnh Bình Định |
55065 |
|
39 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Bình Định |
55066 |
|
40 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Bình Định |
55067 |
|
41 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Bình Định |
55070 |
|
42 |
Cục Thuế tỉnh Bình Định |
55078 |
|
43 |
Cục Hải quan tỉnh Bình Định |
55079 |
|
44 |
Cục Thống kê tỉnh Bình Định |
55080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Bình Định |
55081 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bình Định |
55085 |
|
47 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Bình Định |
55086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bình Định |
55087 |
|
49 |
Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Bình Định |
55088 |
|
50 |
Hội Nông dân tỉnh tỉnh Bình Định |
55089 |
|
51 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Bình Định |
55090 |
|
52 |
Tỉnh Đoàn tỉnh Bình Định |
55091 |
|
53 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Bình Định |
55092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Bình Định |
55093 |
|
|
Mã bưu điện Thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55100 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55104 |
|
6 |
Phường Trần Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55106 |
|
7 |
Phường Lê Lợi thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55107 |
|
8 |
Phường Trần Hưng Đạo thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55108 |
|
9 |
Phường Lý Thường Kiệt thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55109 |
|
10 |
Phường Lê Hồng Phong thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55110 |
|
11 |
Phường Ngô Mây thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55111 |
|
12 |
Phường Quang Trung thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55112 |
|
13 |
Phường Nguyễn Văn Cừ thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55113 |
|
14 |
Phường Hải Cảng thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55114 |
|
15 |
Phường Thị Nại thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55115 |
|
16 |
Phường Đống Đa thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55116 |
|
17 |
Phường Nhơn Bình thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55117 |
|
18 |
Phường Nhơn Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55118 |
|
19 |
Phường Trần Quang Diệu thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55119 |
|
20 |
Phường Bùi Thị Xuân thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55120 |
|
21 |
Phường Ghềnh Ráng thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55121 |
|
22 |
Xã Nhơn Hải thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55122 |
|
23 |
Xã Nhơn Hội thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55123 |
|
24 |
Xã Nhơn Lý thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55124 |
|
25 |
Xã Phước Mỹ thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55125 |
|
26 |
Xã Nhơn Châu thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55126 |
|
27 |
Bưu Cục Phát Quy Nhơn thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55150 |
|
28 |
Bưu Cục Bình Định thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55151 |
|
29 |
Bưu Cục Cảng thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55152 |
|
30 |
Bưu Cục Phan Bội Châu thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55153 |
|
31 |
Bưu Cục Quang Trung thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55154 |
|
32 |
Bưu Cục Tháp Đôi thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55155 |
|
33 |
Bưu Cục Bắc Hà Thanh thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55156 |
|
34 |
Bưu Cục Chợ Dinh thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55157 |
|
35 |
Bưu Cục Nhơn Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55158 |
|
36 |
Bưu Cục Trần Quang Diệu thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55159 |
|
37 |
Bưu Cục Phú Tài thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55160 |
|
38 |
Bưu Cục Nhơn Phước thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55161 |
|
39 |
Bưu Cục Hệ 1 Bình Định thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định |
55199 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55200 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55204 |
|
6 |
Thị Trấn Tuy Phước huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55206 |
|
7 |
Xã Phước Nghĩa huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55207 |
|
8 |
Xã Phước Lộc huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55208 |
|
9 |
Xã Phước An huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55209 |
|
10 |
Thị Trấn Diêu Trì huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55210 |
|
11 |
Xã Phước Thuận huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55211 |
|
12 |
Xã Phước Sơn huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55212 |
|
13 |
Xã Phước Hiệp huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55213 |
|
14 |
Xã Phước Thành huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55214 |
|
15 |
Xã Phước Hòa huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55215 |
|
16 |
Xã Phước Thắng huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55216 |
|
17 |
Xã Phước Hưng huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55217 |
|
18 |
Xã Phước Quang huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55218 |
|
19 |
Bưu Cục Phát Tuy Phước huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55225 |
|
20 |
Bưu Cục Diêu Trì huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55226 |
|
21 |
Bưu Cục Gò Bồi huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định |
55227 |
|
|
Mã bưu điện Thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55250 |
|
2 |
Thị ủy thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55254 |
|
6 |
Phường Bình Định thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55256 |
|
7 |
Phường Nhơn Hưng thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55257 |
|
8 |
Xã Nhơn Khánh thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55258 |
|
9 |
Xã Nhơn Lộc thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55259 |
|
10 |
Phường Nhơn Hoà thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55260 |
|
11 |
Xã Nhơn An thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55261 |
|
12 |
Phường Đập Đá thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55262 |
|
13 |
Xã Nhơn Hậu thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55263 |
|
14 |
Xã Nhơn Mỹ thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55264 |
|
15 |
Xã Nhơn Phúc thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55265 |
|
16 |
Xã Nhơn Tân thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55266 |
|
17 |
Xã Nhơn Thọ thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55267 |
|
18 |
Xã Nhơn Hạnh thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55268 |
|
19 |
Xã Nhơn Phong thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55269 |
|
20 |
Phường Nhơn Thành thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55270 |
|
21 |
Bưu Cục Phát An Nhơn thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55275 |
|
22 |
Bưu Cục KCN Nhơn Hòa thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55276 |
|
23 |
Bưu Cục Nhơn Hòa thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55277 |
|
24 |
Bưu Cục Đập Đá thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55278 |
|
25 |
Bưu Cục Gò Găng thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định |
55279 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55300 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55304 |
|
6 |
Thị Trấn Ngô Mây huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55306 |
|
7 |
Xã Cát Trinh huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55307 |
|
8 |
Xã Cát Hanh huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55308 |
|
9 |
Xã Cát Hiệp huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55309 |
|
10 |
Xã Cát Tân huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55310 |
|
11 |
Xã Cát Tường huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55311 |
|
12 |
Xã Cát Nhơn huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55312 |
|
13 |
Xã Cát Thành huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55313 |
|
14 |
Xã Cát Khánh huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55314 |
|
15 |
Xã Cát Tài huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55315 |
|
16 |
Xã Cát Lâm huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55316 |
|
17 |
Xã Cát Hưng huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55317 |
|
18 |
Xã Cát Thắng huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55318 |
|
19 |
Xã Cát Tiến huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55319 |
|
20 |
Xã Cát Hải huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55320 |
|
21 |
Xã Cát Minh huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55321 |
|
22 |
Xã Cát Sơn huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55322 |
|
23 |
Xã Cát Chánh huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55323 |
|
24 |
Bưu Cục Phát Phù Cát huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55330 |
|
25 |
Bưu Cục Đề Gi huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55331 |
|
26 |
Bưu Cục Hưng Mỹ huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55332 |
|
27 |
Bưu Cục Chợ Gành huyện Phù Cát tỉnh Bình Định |
55333 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55350 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55351 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55352 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55353 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55354 |
|
6 |
Thị Trấn Phù Mỹ huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55356 |
|
7 |
Xã Mỹ Quang huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55357 |
|
8 |
Xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55358 |
|
9 |
Xã Mỹ Hòa huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55359 |
|
10 |
Xã Mỹ Hiệp huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55360 |
|
11 |
Xã Mỹ Tài huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55361 |
|
12 |
Xã Mỹ Chánh Tây huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55362 |
|
13 |
Xã Mỹ Thọ huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55363 |
|
14 |
Xã Mỹ Phong huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55364 |
|
15 |
Xã Mỹ Lộc huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55365 |
|
16 |
Xã Mỹ Cát huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55366 |
|
17 |
Xã Mỹ Chánh huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55367 |
|
18 |
Xã Mỹ Thành huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55368 |
|
19 |
Xã Mỹ An huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55369 |
|
20 |
Xã Mỹ Thắng huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55370 |
|
21 |
Xã Mỹ Lợi huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55371 |
|
22 |
Thị Trấn Bình Dương huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55372 |
|
23 |
Xã Mỹ Đức huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55373 |
|
24 |
Xã Mỹ Châu huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55374 |
|
25 |
Bưu Cục Phát Phù Mỹ huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55380 |
|
26 |
Bưu Cục An Lương huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55381 |
|
27 |
Bưu Cục Bình Dương huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55382 |
|
28 |
BĐVHX Mỹ Thành 1 huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định |
55383 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55400 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55404 |
|
6 |
Thị Trấn Bồng Sơn huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55406 |
|
7 |
Xã Hoài Xuân huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55407 |
|
8 |
Xã Hoài Tân huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55408 |
|
9 |
Xã Hoài Đức huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55409 |
|
10 |
Xã Hoài Mỹ huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55410 |
|
11 |
Xã Hoài Hải huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55411 |
|
12 |
Xã Hoài Hương huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55412 |
|
13 |
Xã Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55413 |
|
14 |
Xã Hoài Thanh Tây huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55414 |
|
15 |
Xã Hoài Hảo huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55415 |
|
16 |
Xã Tam Quan Nam huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55416 |
|
17 |
Thị Trấn Tam Quan huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55417 |
|
18 |
Xã Tam Quan Bắc huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55418 |
|
19 |
Xã Hoài Châu huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55419 |
|
20 |
Xã Hoài Châu Bắc huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55420 |
|
21 |
Xã Hoài Sơn huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55421 |
|
22 |
Xã Hoài Phú huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55422 |
|
23 |
Bưu Cục Phát Hoài Nhơn huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55450 |
|
24 |
Bưu Cục Bồng Sơn huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55451 |
|
25 |
Bưu Cục Hoài Hương huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55452 |
|
26 |
Bưu Cục Chợ Đề huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55453 |
|
27 |
Bưu Cục Tam Quan huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55454 |
|
28 |
Bưu Cục Đồi Mười huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định |
55455 |
|
|
Mã bưu điện Huyện An Lão tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55500 |
|
2 |
Huyện ủy huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55504 |
|
6 |
Thị Trấn An Lão huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55506 |
|
7 |
Xã An Hưng huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55507 |
|
8 |
Xã An Trung huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55508 |
|
9 |
Xã An Dũng huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55509 |
|
10 |
Xã An Vinh huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55510 |
|
11 |
Xã An Quang huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55511 |
|
12 |
Xã An Tân huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55512 |
|
13 |
Xã An Hòa huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55513 |
|
14 |
Xã An Toàn huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55514 |
|
15 |
Xã An Nghĩa huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55515 |
|
16 |
Bưu Cục Phát An Lão huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55550 |
|
17 |
Bưu Cục Xuân Phong huyện An Lão tỉnh Bình Định |
55551 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55600 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55604 |
|
6 |
Thị Trấn Tăng Bạt Hổ huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55606 |
|
7 |
Xã Ân Đức huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55607 |
|
8 |
Xã Ân Phong huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55608 |
|
9 |
Xã Ân Thạnh huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55609 |
|
10 |
Xã Ân Tín huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55610 |
|
11 |
Xã Ân Hữu huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55611 |
|
12 |
Xã Ân Tường Đông huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55612 |
|
13 |
Xã Ân Mỹ huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55613 |
|
14 |
Xã Ân Hảo Đông huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55614 |
|
15 |
Xã Ân Hảo Tây huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55615 |
|
16 |
Xã Ân Sơn huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55616 |
|
17 |
Xã Dak Mang huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55617 |
|
18 |
Xã Bok Tới huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55618 |
|
19 |
Xã Ân Nghĩa huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55619 |
|
20 |
Xã Ân Tường Tây huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55620 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Hoài Ân huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55650 |
|
22 |
Bưu Cục Mỹ Thành huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55651 |
|
23 |
Bưu Cục Ân Nghĩa huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định |
55652 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55700 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55704 |
|
6 |
Thị Trấn Vĩnh Thạnh huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55706 |
|
7 |
Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55707 |
|
8 |
Xã Vĩnh Hiệp huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55708 |
|
9 |
Xã Vĩnh Hảo huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55709 |
|
10 |
Xã Vĩnh Thuận huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55710 |
|
11 |
Xã Vĩnh Quang huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55711 |
|
12 |
Xã Vĩnh Hòa huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55712 |
|
13 |
Xã Vĩnh Kim huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55713 |
|
14 |
Xã Vĩnh Sơn huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55714 |
|
15 |
Bưu Cục Phát Vĩnh Thạnh huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định |
55750 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55800 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55804 |
|
6 |
Thị Trấn Phú Phong huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55806 |
|
7 |
Xã Bình Hòa huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55807 |
|
8 |
Xã Bình Thành huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55808 |
|
9 |
Xã Tây Giang huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55809 |
|
10 |
Xã Bình Tường huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55810 |
|
11 |
Xã Tây Phú huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55811 |
|
12 |
Xã Tây Xuân huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55812 |
|
13 |
Xã Bình Nghi huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55813 |
|
14 |
Xã Tây Bình huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55814 |
|
15 |
Xã Tây Vinh huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55815 |
|
16 |
Xã Tây An huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55816 |
|
17 |
Xã Bình Thuận huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55817 |
|
18 |
Xã Bình Tân huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55818 |
|
19 |
Xã Tây Thuận huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55819 |
|
20 |
Xã Vĩnh An huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55820 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Tây Sơn huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55850 |
|
22 |
Bưu Cục Vân Tường huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55851 |
|
23 |
Bưu Cục Đồng Pho huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định |
55852 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55900 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55904 |
|
6 |
Thị Trấn Vân Canh huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55906 |
|
7 |
Xã Canh Hiển huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55907 |
|
8 |
Xã Canh Hiệp huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55908 |
|
9 |
Xã Canh Thuận huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55909 |
|
10 |
Xã Canh Hòa huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55910 |
|
11 |
Xã Canh Vinh huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55911 |
|
12 |
Xã Canh Liên huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55912 |
|
13 |
Bưu Cục Phát Vân Canh huyện Vân Canh tỉnh Bình Định |
55950 |
Những từ khóa hay tìm trong bài viết :
- mã bưu chính Bình Định
- ma buu dien binh dinh
- ma buu chinh binh dinh
Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Bình Định kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

