Mã bưu điện Nam Định hiện nay được sửa đổi thành năm chứ số là 07000 với đó những ai đang muốn chuyển bưu phẩm, thư từ hay bất kỳ vật phẩm nào đến tỉnh thành này chỉ cần điền mã bưu chính zip code /postal code là 07000 là được. Nếu như bạn muốn biết nhiều hơn như địa chỉ chính xác các địa điểm phường, xã… của tỉnh Nam Định có thể tham khảo thêm ở phần dưới đây
Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện tỉnh Nam Định theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:
- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 33 là mã xác định của tỉnh Nam Định)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 330 hoặc 3300 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Nam Định)
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 33001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc tỉnh Nam Định)
Xem Nhanh Mục Lục
Mã bưu điện Nam Định – Cập Nhật Mới

Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Nam Định ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Nam Định cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu điện |
|---|---|---|
|
|
Mã bưu chính tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm tỉnh Nam Định |
07000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Nam Định |
07009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Nam Định |
07010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Nam Định |
07011 |
|
10 |
Báo Nam Định tỉnh Nam Định |
07016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định |
07021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nam Định |
07030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Nam Định |
07035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Nam Định |
07036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
07040 |
|
16 |
Sở Công Thương tỉnh Nam Định |
07041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định |
07042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định |
07043 |
|
19 |
Sở Tài chính tỉnh Nam Định |
07045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nam Định |
07046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
07047 |
|
22 |
Công an tỉnh tỉnh Nam Định |
07049 |
|
23 |
Sở Nội vụ tỉnh Nam Định |
07051 |
|
24 |
Sở Tư pháp tỉnh Nam Định |
07052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định |
07053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định |
07054 |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định |
07055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định |
07056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định |
07057 |
|
30 |
Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
07058 |
|
31 |
Sở Y tế tỉnh Nam Định |
07060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh tỉnh Nam Định |
07061 |
|
33 |
Ban Dân tộc tỉnh Nam Định |
07062 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Nam Định |
07063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh tỉnh Nam Định |
07064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh tỉnh Nam Định |
07065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Nam Định |
07066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Nam Định |
07067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Nam Định |
07070 |
|
40 |
Cục Thuế tỉnh Nam Định |
07078 |
|
41 |
Cục Hải quan tỉnh Nam Định |
07079 |
|
42 |
Cục Thống kê tỉnh Nam Định |
07080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Nam Định |
07081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nam Định |
07085 |
|
45 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Nam Định |
07086 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Nam Định |
07087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Nam Định |
07088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh tỉnh Nam Định |
07089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Nam Định |
07090 |
|
50 |
Tỉnh Đoàn tỉnh Nam Định |
07091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Nam Định |
07092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Nam Định |
07093 |
|
|
Mã bưu điện Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07100 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07104 |
|
6 |
Phường Bà Triệu thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07106 |
|
7 |
Phường Quang Trung thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07107 |
|
8 |
Phường Nguyễn Du thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07108 |
|
9 |
Phường Vị Hoàng thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07109 |
|
10 |
Phường Vị Xuyên thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07110 |
|
11 |
Phường Trần Tế Xương thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07111 |
|
12 |
Phường Hạ Long thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07112 |
|
13 |
Phường Lộc Hạ thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07113 |
|
14 |
Phường Thống Nhất thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07114 |
|
15 |
Phường Lộc Vượng thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07115 |
|
16 |
Phường Cửa Bắc thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07116 |
|
17 |
Xã Lộc Hoà thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07117 |
|
18 |
Xã Mỹ Xá thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07118 |
|
19 |
Phường Trường Thi thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07119 |
|
20 |
Xã Lộc An thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07120 |
|
21 |
Phường Trần Quang Khải thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07121 |
|
22 |
Phường Trần Đăng Ninh thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07122 |
|
23 |
Phường Văn Miếu thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07123 |
|
24 |
Phường Năng Tĩnh thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07124 |
|
25 |
Xã Nam Vân thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07125 |
|
26 |
Xã Nam Phong thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07126 |
|
27 |
Phường Cửa Nam thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07127 |
|
28 |
Phường Phan Đình Phùng thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07128 |
|
29 |
Phường Trần Hưng Đạo thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07129 |
|
30 |
Phường Ngô Quyền thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07130 |
|
31 |
Bưu Cục Phát Nam Định thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07150 |
|
32 |
Bưu Cục KHL Nam Định thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07151 |
|
33 |
Bưu Cục Bà Triệu thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07152 |
|
34 |
Bưu Cục Nguyễn Du thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07153 |
|
35 |
Bưu Cục Khu 8 thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07154 |
|
36 |
Bưu Cục Lộc Hạ thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07155 |
|
37 |
Bưu Cục Đường Trường Chinh thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07156 |
|
38 |
Bưu Cục Giải Phong thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07157 |
|
39 |
Bưu Cục Khu Công Nghiệp Hòa Xá thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07158 |
|
40 |
Bưu Cục Trường Thi thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07159 |
|
41 |
Bưu Cục Nam Định Ga thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07160 |
|
42 |
Bưu Cục Nam Vân thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07161 |
|
43 |
Bưu Cục Đò Quan thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07162 |
|
44 |
Bưu Cục Hệ 1 Nam Định thành phố Nam Định tỉnh Nam Định |
07199 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07200 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07204 |
|
6 |
Thị Trấn Mỹ Lộc huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07206 |
|
7 |
Xã Mỹ Thắng huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07207 |
|
8 |
Xã Mỹ Trung huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07208 |
|
9 |
Xã Mỹ Tân huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07209 |
|
10 |
Xã Mỹ Phúc huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07210 |
|
11 |
Xã Mỹ Hưng huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07211 |
|
12 |
Xã Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07212 |
|
13 |
Xã Mỹ Thịnh huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07213 |
|
14 |
Xã Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07214 |
|
15 |
Xã Mỹ Hà huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07215 |
|
16 |
Xã Mỹ Tiến huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07216 |
|
17 |
Bưu Cục Phát Mỹ Lộc huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07225 |
|
18 |
Bưu Cục Mỹ Thắng huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07226 |
|
19 |
Bưu Cục Chợ Viềng huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07227 |
|
20 |
Bưu Cục Đặng Xá huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07228 |
|
21 |
Bưu Cục Cầu Họ huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
07229 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07250 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07254 |
|
6 |
Thị Trấn Gôi huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07256 |
|
7 |
Xã Tam Thanh huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07257 |
|
8 |
Xã Liên Minh huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07258 |
|
9 |
Xã Vĩnh Hào huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07259 |
|
10 |
Xã Đại Thắng huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07260 |
|
11 |
Xã Thành Lợi huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07261 |
|
12 |
Xã Tân Thành huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07262 |
|
13 |
Xã Liên Bảo huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07263 |
|
14 |
Xã Quang Trung huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07264 |
|
15 |
Xã Đại An huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07265 |
|
16 |
Xã Hợp Hưng huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07266 |
|
17 |
Xã Trung Thành huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07267 |
|
18 |
Xã Hiển Khánh huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07268 |
|
19 |
Xã Minh Thuận huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07269 |
|
20 |
Xã Tân Khánh huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07270 |
|
21 |
Xã Cộng Hòa huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07271 |
|
22 |
Xã Minh Tân huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07272 |
|
23 |
Xã Kim Thái huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07273 |
|
24 |
Bưu Cục Phát Vụ Bản huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07280 |
|
25 |
Bưu Cục Trình Xuyên huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07281 |
|
26 |
Bưu Cục Chợ Dần huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07282 |
|
27 |
Bưu Cục Chợ Lời huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
07283 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07300 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07304 |
|
6 |
Thị Trấn Lâm huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07306 |
|
7 |
Xã Yên Dương huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07307 |
|
8 |
Xã Yên Mỹ huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07308 |
|
9 |
Xã Yên Minh huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07309 |
|
10 |
Xã Yên Bình huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07310 |
|
11 |
Xã Yên Lợi huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07311 |
|
12 |
Xã Yên Tân huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07312 |
|
13 |
Xã Yên Nghĩa huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07313 |
|
14 |
Xã Yên Trung huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07314 |
|
15 |
Xã Yên Thành huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07315 |
|
16 |
Xã Yên Thọ huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07316 |
|
17 |
Xã Yên Phương huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07317 |
|
18 |
Xã Yên Chính huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07318 |
|
19 |
Xã Yên Phú huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07319 |
|
20 |
Xã Yên Hưng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07320 |
|
21 |
Xã Yên Khánh huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07321 |
|
22 |
Xã Yên Phong huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07322 |
|
23 |
Xã Yên Quang huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07323 |
|
24 |
Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07324 |
|
25 |
Xã Yên Tiến huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07325 |
|
26 |
Xã Yên Bằng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07326 |
|
27 |
Xã Yên Khang huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07327 |
|
28 |
Xã Yên Đồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07328 |
|
29 |
Xã Yên Trị huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07329 |
|
30 |
Xã Yên Nhân huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07330 |
|
31 |
Xã Yên Cường huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07331 |
|
32 |
Xã Yên Lộc huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07332 |
|
33 |
Xã Yên Phúc huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07333 |
|
34 |
Xã Yên Thắng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07334 |
|
35 |
Xã Yên Ninh huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07335 |
|
36 |
Xã Yên Lương huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07336 |
|
37 |
Xã Yên Xá huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07337 |
|
38 |
Bưu Cục Phát Ý Yên huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07350 |
|
39 |
Bưu Cục Chợ Bo huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07351 |
|
40 |
Bưu Cục Cát Đằng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07352 |
|
41 |
Bưu Cục Yên Bằng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07353 |
|
42 |
Bưu Cục Đống Cao huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07354 |
|
43 |
Bưu Cục Yên Cường huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07355 |
|
44 |
Bưu Cục Yên Thắng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định |
07356 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07400 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07404 |
|
6 |
Thị Trấn Liễu Đề huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07406 |
|
7 |
Xã Nghĩa Thái huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07407 |
|
8 |
Xã Nghĩa Đồng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07408 |
|
9 |
Xã Nghĩa Thịnh huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07409 |
|
10 |
Xã Nghĩa Minh huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07410 |
|
11 |
Xã Hoàng Nam huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07411 |
|
12 |
Xã Nghĩa Châu huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07412 |
|
13 |
Xã Nghĩa Trung huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07413 |
|
14 |
Xã Nghĩa Sơn huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07414 |
|
15 |
Xã Nghĩa Lạc huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07415 |
|
16 |
Xã Nghĩa Phú huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07416 |
|
17 |
Thị Trấn Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07417 |
|
18 |
Xã Nghĩa Hùng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07418 |
|
19 |
Xã Nghĩa Hải huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07419 |
|
20 |
Xã Nam Điền huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07420 |
|
21 |
Thị Trấn Rạng Đông huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07421 |
|
22 |
Xã Nghĩa Phúc huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07422 |
|
23 |
Xã Nghĩa Lâm huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07423 |
|
24 |
Xã Nghĩa Lợi huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07424 |
|
25 |
Xã Nghĩa Thắng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07425 |
|
26 |
Xã Nghĩa Thành huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07426 |
|
27 |
Xã Nghĩa Tân huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07427 |
|
28 |
Xã Nghĩa Bình huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07428 |
|
29 |
Xã Nghĩa Phong huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07429 |
|
30 |
Xã Nghĩa Hồng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07430 |
|
31 |
Bưu Cục Phát Nghĩa Hưng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07450 |
|
32 |
Bưu Cục Hải Lạng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07451 |
|
33 |
Bưu Cục Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07452 |
|
34 |
Bưu Cục Rạng Đông huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07453 |
|
35 |
Bưu Cục Giáo Lạc huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07454 |
|
36 |
Bưu Cục Giáo Phòng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
07455 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07500 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07504 |
|
6 |
Thị Trấn Nam Giang huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07506 |
|
7 |
Xã Nam Hùng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07507 |
|
8 |
Xã Nam Hoa huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07508 |
|
9 |
Xã Nam Hồng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07509 |
|
10 |
Xã Tân Thịnh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07510 |
|
11 |
Xã Nam Thắng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07511 |
|
12 |
Xã Điền Xá huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07512 |
|
13 |
Xã Nam Mỹ huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07513 |
|
14 |
Xã Nam Toàn huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07514 |
|
15 |
Xã Hồng Quang huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07515 |
|
16 |
Xã Nghĩa An huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07516 |
|
17 |
Xã Nam Cường huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07517 |
|
18 |
Xã Nam Dương huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07518 |
|
19 |
Xã Bình Minh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07519 |
|
20 |
Xã Nam Tiến huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07520 |
|
21 |
Xã Đồng Sơn huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07521 |
|
22 |
Xã Nam Thái huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07522 |
|
23 |
Xã Nam Hải huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07523 |
|
24 |
Xã Nam Lợi huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07524 |
|
25 |
Xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07525 |
|
26 |
Bưu Cục Phát Nam Trực huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07550 |
|
27 |
Bưu Cục Chợ Yên huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07551 |
|
28 |
Bưu Cục Nam Xá huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07552 |
|
29 |
Bưu Cục Cầu Vòi huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07553 |
|
30 |
Bưu Cục Cổ Giả huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
07554 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07600 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07604 |
|
6 |
Thị Trấn Cổ Lễ huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07606 |
|
7 |
Xã Trung Đông huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07607 |
|
8 |
Xã Trực Tuấn huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07608 |
|
9 |
Xã Trực Đạo huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07609 |
|
10 |
Xã Trực Thanh huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07610 |
|
11 |
Xã Trực Nội huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07611 |
|
12 |
Xã Trực Hưng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07612 |
|
13 |
Xã Trực Mỹ huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07613 |
|
14 |
Xã Trực Khang huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07614 |
|
15 |
Xã Trực Thuận huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07615 |
|
16 |
Xã Trực Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07616 |
|
17 |
Xã Trực Phú huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07617 |
|
18 |
Xã Trực Cường huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07618 |
|
19 |
Xã Trực Thái huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07619 |
|
20 |
Xã Trực Thắng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07620 |
|
21 |
Xã Trực Đại huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07621 |
|
22 |
Thị Trấn Cát Thành huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07622 |
|
23 |
Xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07623 |
|
24 |
Xã Liêm Hải huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07624 |
|
25 |
Xã Phương Định huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07625 |
|
26 |
Xã Trực Chính huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07626 |
|
27 |
Bưu Cục Phát Trực Ninh huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07650 |
|
28 |
Bưu Cục Chợ Đền huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07651 |
|
29 |
Bưu Cục Ninh Cường huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07652 |
|
30 |
Bưu Cục Trực Thái huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07653 |
|
31 |
Bưu Cục Trực Cát huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07654 |
|
32 |
Bưu Cục Liêm Hải huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định |
07655 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07700 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07704 |
|
6 |
Thị Trấn Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07706 |
|
7 |
Xã Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07707 |
|
8 |
Xã Xuân Kiên huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07708 |
|
9 |
Xã Xuân Ninh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07709 |
|
10 |
Xã Xuân Hòa huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07710 |
|
11 |
Xã Xuân Vinh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07711 |
|
12 |
Xã Xuân Trung huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07712 |
|
13 |
Xã Xuân Phương huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07713 |
|
14 |
Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07714 |
|
15 |
Xã Xuân Phú huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07715 |
|
16 |
Xã Xuân Đài huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07716 |
|
17 |
Xã Xuân Tân huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07717 |
|
18 |
Xã Xuân Thành huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07718 |
|
19 |
Xã Xuân Châu huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07719 |
|
20 |
Xã Xuân Thượng huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07720 |
|
21 |
Xã Xuân Hồng huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07721 |
|
22 |
Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07722 |
|
23 |
Xã Xuân Thủy huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07723 |
|
24 |
Xã Xuân Bắc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07724 |
|
25 |
Xã Xuân Phong huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07725 |
|
26 |
Bưu Cục Phát Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07750 |
|
27 |
Bưu Cục Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07751 |
|
28 |
Bưu Cục Lạc Quần huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07752 |
|
29 |
Bưu Cục Xuân Đài huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07753 |
|
30 |
Bưu Cục Hành Thiện huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07754 |
|
31 |
Bưu Cục Xuân Bắc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
07755 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07800 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07804 |
|
6 |
Thị Trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07806 |
|
7 |
Xã Hoành Sơn huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07807 |
|
8 |
Xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07808 |
|
9 |
Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07809 |
|
10 |
Xã Giao Châu huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07810 |
|
11 |
Xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07811 |
|
12 |
Xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07812 |
|
13 |
Xã Giao Thịnh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07813 |
|
14 |
Thị Trấn Quất Lâm huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07814 |
|
15 |
Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07815 |
|
16 |
Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07816 |
|
17 |
Xã Giao Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07817 |
|
18 |
Xã Giao Hải huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07818 |
|
19 |
Xã Giao Hà huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07819 |
|
20 |
Xã Giao Xuân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07820 |
|
21 |
Xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07821 |
|
22 |
Xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07822 |
|
23 |
Xã Giao Thiện huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07823 |
|
24 |
Xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07824 |
|
25 |
Xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07825 |
|
26 |
Xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07826 |
|
27 |
Xã Bình Hòa huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07827 |
|
28 |
Bưu Cục Phát Giao Thủy huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07850 |
|
29 |
Bưu Cục Hoành Nha huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07851 |
|
30 |
Bưu Cục Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07852 |
|
31 |
Bưu Cục Giao Lâm huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07853 |
|
32 |
Bưu Cục Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07854 |
|
33 |
Bưu Cục Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07855 |
|
34 |
Bưu Cục Đại Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
07856 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07900 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07904 |
|
6 |
Thị TrấnYên Định huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07906 |
|
7 |
Xã Hải Thanh huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07907 |
|
8 |
Xã Hải Hà huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07908 |
|
9 |
Xã Hải Phúc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07909 |
|
10 |
Xã Hải Nam huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07910 |
|
11 |
Xã Hải Vân huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07911 |
|
12 |
Xã Hải Hưng huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07912 |
|
13 |
Xã Hải Bắc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07913 |
|
14 |
Xã Hải Trung huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07914 |
|
15 |
Xã Hải Anh huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07915 |
|
16 |
Xã Hải Minh huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07916 |
|
17 |
Xã Hải Đường huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07917 |
|
18 |
Xã Hải Phong huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07918 |
|
19 |
Xã Hải Toàn huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07919 |
|
20 |
Xã Hải An huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07920 |
|
21 |
Xã Hải Giang huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07921 |
|
22 |
Xã Hải Ninh huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07922 |
|
23 |
Xã Hải Châu huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07923 |
|
24 |
Thị TrấnThịnh Long huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07924 |
|
25 |
Xã Hải Triều huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07925 |
|
26 |
Xã Hải Hòa huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07926 |
|
27 |
Xã Hải Phú huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07927 |
|
28 |
Xã Hải Cường huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07928 |
|
29 |
Xã Hải Xuân huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07929 |
|
30 |
Xã Hải Chính huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07930 |
|
31 |
Thị TrấnCồn huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07931 |
|
32 |
Xã Hải Sơn huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07932 |
|
33 |
Xã Hải Tân huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07933 |
|
34 |
Xã Hải Tây huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07934 |
|
35 |
Xã Hải Lý huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07935 |
|
36 |
Xã Hải Đông huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07936 |
|
37 |
Xã Hải Quang huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07937 |
|
38 |
Xã Hải Lộc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07938 |
|
39 |
Xã Hải Phương huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07939 |
|
40 |
Xã Hải Long huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07940 |
|
41 |
Bưu Cục Phát Hải Hậu huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07950 |
|
42 |
Bưu Cục Hải Hà huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07951 |
|
43 |
Bưu Cục Hải Hùng huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07952 |
|
44 |
Bưu Cục Thượng Trại huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07953 |
|
45 |
Bưu Cục Hải Thịnh huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07954 |
|
46 |
Bưu Cục Chợ Cồn huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định |
07955 |
Những từ khóa hay tìm trong bài viết :
- mã bưu chính Nam Định
- ma buu dien Nam Định
- ma buu chinh Nam Định
Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Nam Định kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

