Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện tỉnh Tây Ninh theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:

- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 80 là mã xác định của tỉnh Tây Ninh)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 800 hoặc 8000 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Tây Ninh)
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 80001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc tỉnh Tây Ninh)
Xem Nhanh Mục Lục
Mã bưu điện Tây Ninh – Cập Nhật Mới
Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Tây Ninh ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Tây Ninh cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu điện |
|---|---|---|
Mã bưu chính tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm tỉnh Tây Ninh |
80000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Tây Ninh |
80009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Tây Ninh |
80010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Tây Ninh |
80011 |
|
10 |
Báo Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh |
80021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh |
80030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
80040 |
|
16 |
Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh |
80041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh |
80042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh |
80043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh |
80044 |
|
20 |
Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh |
80045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh |
80046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh |
80047 |
|
23 |
Công an tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80049 |
|
24 |
Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh |
80051 |
|
25 |
Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh |
80052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh |
80053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Tây Ninh |
80054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh |
80055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
80056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh |
80057 |
|
31 |
Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
80058 |
|
32 |
Sở Y tế tỉnh Tây Ninh |
80060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tây Ninh |
80061 |
|
34 |
Ban Dân tộc tỉnh Tây Ninh |
80062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80064 |
|
37 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80067 |
|
38 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80070 |
|
39 |
Cục Thuế tỉnh Tây Ninh |
80078 |
|
40 |
Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh |
80079 |
|
41 |
Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh |
80080 |
|
42 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80081 |
|
43 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tây Ninh |
80085 |
|
44 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tây Ninh |
80086 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Tây Ninh |
80087 |
|
46 |
Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80088 |
|
47 |
Hội Nông dân tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80089 |
|
48 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80090 |
|
49 |
Tỉnh Đoàn tỉnh Tây Ninh |
80091 |
|
50 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80092 |
|
51 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Tây Ninh |
80093 |
Mã bưu điện Thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80100 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80104 |
|
6 |
Phường 1 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80106 |
|
7 |
Phường 2 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80107 |
|
8 |
Phường 3 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80108 |
|
9 |
Phường 4 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80109 |
|
10 |
Phường Hiệp Ninh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80110 |
|
11 |
Phường Ninh Thạnh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80111 |
|
12 |
Phường Ninh Sơn thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80112 |
|
13 |
Xã Thạnh Tân thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80113 |
|
14 |
Xã Tân Bình thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80114 |
|
15 |
Xã Bình Minh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80115 |
|
16 |
Bưu Cục Phát Tây Ninh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80150 |
|
17 |
Bưu Cục KHL Tây Ninh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80151 |
|
18 |
Bưu Cục Phường 1 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80152 |
|
19 |
Bưu Cục Hiệp Ninh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80153 |
|
20 |
Bưu Cục Cửa số 2 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80154 |
|
21 |
Bưu Cục Ninh Sơn thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80155 |
|
22 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Thạnh Tân 1 thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80157 |
|
23 |
Bưu Cục Hệ 1 Tây Ninh thành phố Tây Ninh tỉnh Tây Ninh |
80199 |
Mã bưu điện Huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80200 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80204 |
|
6 |
Thị Trấn Dương Minh Châu huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80206 |
|
7 |
Xã Phan huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80207 |
|
8 |
Xã Bàu Năng huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80208 |
|
9 |
Xã Chà Là huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80209 |
|
10 |
Xã Cầu Khởi huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80210 |
|
11 |
Xã Truông Mít huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80211 |
|
12 |
Xã Lộc Ninh huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80212 |
|
13 |
Xã Bến Củi huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80213 |
|
14 |
Xã Phước Minh huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80214 |
|
15 |
Xã Phước Ninh huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80215 |
|
16 |
Xã Suối Đá huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80216 |
|
17 |
Bưu Cục Phát Dương Minh Châu huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80250 |
|
18 |
Bưu Cục Bàu Năng huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80251 |
|
19 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Phước Minh 1 huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80252 |
|
20 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Suối Đá 1 huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh |
80253 |
Mã bưu điện Huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80300 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80304 |
|
6 |
Thị Trấn Tân Châu huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80306 |
|
7 |
Xã Suối Dây huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80307 |
|
8 |
Xã Tân Thành huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80308 |
|
9 |
Xã Tân Hoà huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80309 |
|
10 |
Xã Suối Ngô huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80310 |
|
11 |
Xã Tân Đông huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80311 |
|
12 |
Xã Tân Hà huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80312 |
|
13 |
Xã Tân Hội huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80313 |
|
14 |
Xã Tân Hiệp huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80314 |
|
15 |
Xã Thạnh Đông huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80315 |
|
16 |
Xã Tân Phú huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80316 |
|
17 |
Xã Tân Hưng huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80317 |
|
18 |
Bưu Cục Phát Tân Châu huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80350 |
|
19 |
Bưu Cục Tân Đông huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
80351 |
Mã bưu điện Huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80400 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80404 |
|
6 |
Thị Trấn Tân Biên huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80406 |
|
7 |
Xã Thạnh Bình huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80407 |
|
8 |
Xã Thạnh Bắc huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80408 |
|
9 |
Xã Tân Lập huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80409 |
|
10 |
Xã Tân Bình huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80410 |
|
11 |
Xã Thạnh Tây huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80411 |
|
12 |
Xã Hoà Hiệp huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80412 |
|
13 |
Xã Tân Phong huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80413 |
|
14 |
Xã Mỏ Công huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80414 |
|
15 |
Xã Trà Vong huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80415 |
|
16 |
Bưu Cục Phát Tân Biên huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80450 |
|
17 |
Bưu Cục Tân Lập huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80451 |
|
18 |
Bưu Cục Mỏ Công huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh |
80452 |
Mã bưu điện Huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80500 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80504 |
|
6 |
Thị Trấn Châu Thành huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80506 |
|
7 |
Xã Đồng Khởi huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80507 |
|
8 |
Xã Thái Bình huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80508 |
|
9 |
Xã Hảo Đước huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80509 |
|
10 |
Xã An Cơ huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80510 |
|
11 |
Xã Phước Vinh huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80511 |
|
12 |
Xã Biên Giới huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80512 |
|
13 |
Xã Hoà Thạnh huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80513 |
|
14 |
Xã Hoà Hội huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80514 |
|
15 |
Xã Trí Bình huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80515 |
|
16 |
Xã Thành Long huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80516 |
|
17 |
Xã Ninh Điền huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80517 |
|
18 |
Xã Long Vĩnh huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80518 |
|
19 |
Xã Thanh Điền huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80519 |
|
20 |
Xã An Bình huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80520 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Châu Thành huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80550 |
|
22 |
Bưu Cục Thái Bình huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80551 |
|
23 |
Bưu Cục Thành Long huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
80552 |
Mã bưu điện Huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80600 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80604 |
|
6 |
Thị Trấn Hoà Thành huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80606 |
|
7 |
Xã Long Thành Bắc huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80607 |
|
8 |
Xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80608 |
|
9 |
Xã Long Thành Trung huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80609 |
|
10 |
Xã Long Thành Nam huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80610 |
|
11 |
Xã Trường Tây huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80611 |
|
12 |
Xã Trường Đông huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80612 |
|
13 |
Xã Trường Hoà huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80613 |
|
14 |
Bưu Cục Phát Hòa Thành huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80650 |
|
15 |
Bưu Cục Mít Một huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80651 |
|
16 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Hiệp Tân 1 huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80652 |
|
17 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Long Thành Nam 1 huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80653 |
|
18 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Long Thành Nam 2 huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh |
80654 |
Mã bưu điện Huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80700 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80704 |
|
6 |
Thị Trấn Gò Dầu huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80706 |
|
7 |
Xã Thanh Phước huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80707 |
|
8 |
Xã Phước Thạnh huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80708 |
|
9 |
Xã Phước Đông huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80709 |
|
10 |
Xã Bàu Đồn huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80710 |
|
11 |
Xã Hiệp Thạnh huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80711 |
|
12 |
Xã Thạnh Đức huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80712 |
|
13 |
Xã Cẩm Giang huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80713 |
|
14 |
Xã Phước Trạch huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80714 |
|
15 |
Bưu Cục Phát Gò Dầu huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80750 |
|
16 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Thanh Phước 1 huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80751 |
|
17 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Phước Đông 1 huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80752 |
|
18 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Bàu Đồn 1 huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80753 |
|
19 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Hiệp Thạnh 1 huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80754 |
|
20 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Cẩm Giang 1 huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh |
80755 |
Mã bưu điện Huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80800 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80804 |
|
6 |
Thị Trấn Bến Cầu huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80806 |
|
7 |
Xã Tiên Thuận huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80807 |
|
8 |
Xã Long Chữ huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80808 |
|
9 |
Xã Long Giang huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80809 |
|
10 |
Xã Long Phước huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80810 |
|
11 |
Xã Long Khánh huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80811 |
|
12 |
Xã Long Thuận huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80812 |
|
13 |
Xã Lợi Thuận huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80813 |
|
14 |
Xã An Thạnh huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80814 |
|
15 |
Bưu Cục Phát Bến Cầu huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80850 |
|
16 |
Bưu Cục Long Thuận huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80851 |
|
17 |
Bưu Cục Mộc Bài huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80852 |
|
18 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Long Phước huyện Bến Cầu tỉnh Tây Ninh |
80853 |
Mã bưu điện Huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80900 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80904 |
|
6 |
Thị Trấn Trảng Bàng huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80906 |
|
7 |
Xã Gia Lộc huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80907 |
|
8 |
Xã Lộc Hưng huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80908 |
|
9 |
Xã Hưng Thuận huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80909 |
|
10 |
Xã Đôn Thuận huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80910 |
|
11 |
Xã Gia Bình huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80911 |
|
12 |
Xã Phước Lưu huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80912 |
|
13 |
Xã Bình Thạnh huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80913 |
|
14 |
Xã Phước Chỉ huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80914 |
|
15 |
Xã An Hoà huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80915 |
|
16 |
Xã An Tịnh huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80916 |
|
17 |
Bưu Cục Phát Trảng Bàng huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80950 |
|
18 |
Bưu Cục Linh Trung 3 huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80951 |
|
19 |
Bưu Cục KCN Trảng Bàng huyện Tràng Bảng tỉnh Tây Ninh |
80952 |
Những từ khóa hay tìm trong bài viết :
- mã bưu chính Tây Ninh
- ma buu dien tay ninh
- ma buu chinh tay ninh
Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Tây Ninh kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

