Mã bưu điện Ninh Bình hiện nay được sửa đổi thành năm chứ số là 08000 với đó những ai đang muốn chuyển bưu phẩm, thư từ hay bất kỳ vật phẩm nào đến tỉnh thành này chỉ cần điền mã bưu chính zip code /postal code là 08000 là được. Nếu như bạn muốn biết nhiều hơn như địa chỉ chính xác các địa điểm phường, xã… của tỉnh Ninh Bình có thể tham khảo thêm ở phần dưới đây
Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện tỉnh Ninh Bình theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:
- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 08 là mã xác định của tỉnh Ninh Bình)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 080 hoặc 0800 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Ninh Bình)
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 08001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc tỉnh Ninh Bình)
Xem Nhanh Mục Lục
Mã bưu điện Ninh Bình – Cập Nhật Mới

Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Ninh Bình ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Ninh Bình cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu điện |
|---|---|---|
|
|
Mã bưu chính tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm tỉnh Ninh Bình |
08000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Ninh Bình |
08009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Ninh Bình |
08010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Ninh Bình |
08011 |
|
10 |
Báo Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình |
08021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình |
08030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
08040 |
|
16 |
Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình |
08041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình |
08042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình |
08043 |
|
19 |
Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình |
08045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
08046 |
|
21 |
Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
08047 |
|
22 |
Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình |
08048 |
|
23 |
Công an tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08049 |
|
24 |
Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
08051 |
|
25 |
Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình |
08052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình |
08053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình |
08054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình |
08055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
08056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình |
08057 |
|
31 |
Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình |
08058 |
|
32 |
Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
08060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Bình |
08061 |
|
34 |
Ban Dân tộc tỉnh Ninh Bình |
08062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Ninh Bình |
08066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08070 |
|
41 |
Cục Thuế tỉnh Ninh Bình |
08078 |
|
42 |
Cục Hải quan tỉnh Ninh Bình |
08079 |
|
43 |
Cục Thống kê tỉnh Ninh Bình |
08080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Ninh Bình |
08085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Ninh Bình |
08086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Ninh Bình |
08087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08090 |
|
51 |
Tỉnh đoàn tỉnh Ninh Bình |
08091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Ninh Bình |
08093 |
|
|
Mã bưu điện Thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08100 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08104 |
|
6 |
Phường Thanh Bình thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08106 |
|
7 |
Phường Vân Giang thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08107 |
|
8 |
Phường Nam Bình thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08108 |
|
9 |
Phường Ninh Phong thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08109 |
|
10 |
Phường Ninh Sơn thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08110 |
|
11 |
Xã Ninh Phúc thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08111 |
|
12 |
Phường Bích Đào thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08112 |
|
13 |
Phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08113 |
|
14 |
Phường Ninh Khánh thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08114 |
|
15 |
Xã Ninh Nhất thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08115 |
|
16 |
Phường Tân Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08116 |
|
17 |
Phường Phúc Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08117 |
|
18 |
Phường Nam Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08118 |
|
19 |
Xã Ninh Tiến thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08119 |
|
20 |
Bưu Cục Phát Ninh Bình thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08050 |
|
21 |
Bưu Cục KHL Ninh Bình thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08051 |
|
22 |
Bưu Cục Tân Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08052 |
|
23 |
Bưu Cục Phuc Khánh thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08053 |
|
24 |
Bưu Cục Hệ 1 Ninh Bình thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình |
08099 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08200 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08204 |
|
6 |
Thị Trấn Thiên Tôn huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08206 |
|
7 |
Xã Ninh Khang huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08207 |
|
8 |
Xã Ninh Giang huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08208 |
|
9 |
Xã Ninh Mỹ huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08209 |
|
10 |
Xã Ninh Hòa huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08210 |
|
11 |
Xã Trường Yên huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08211 |
|
12 |
Xã Ninh Xuân huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08212 |
|
13 |
Xã Ninh Hải huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08213 |
|
14 |
Xã Ninh Thắng huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08214 |
|
15 |
Xã Ninh Vân huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08215 |
|
16 |
Xã Ninh An huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08216 |
|
17 |
Bưu Cục Phát Hoa Lư huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08250 |
|
18 |
Bưu Cục Trường Yên huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08251 |
|
19 |
Bưu Cục Bích Động huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08252 |
|
20 |
Bưu Cục Cầu Yên huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình |
08253 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08300 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08304 |
|
6 |
Thị Trấn Me huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08306 |
|
7 |
Xã Gia Xuân huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08307 |
|
8 |
Xã Gia Trấn huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08308 |
|
9 |
Xã Gia Thanh huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08309 |
|
10 |
Xã Gia Vân huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08310 |
|
11 |
Xã Gia Hòa huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08311 |
|
12 |
Xã Gia Hưng huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08312 |
|
13 |
Xã Liên Sơn huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08313 |
|
14 |
Xã Gia Phú huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08314 |
|
15 |
Xã Gia Thịnh huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08315 |
|
16 |
Xã Gia Vượng huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08316 |
|
17 |
Xã Gia Phương huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08317 |
|
18 |
Xã Gia Lập huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08318 |
|
19 |
Xã Gia Tân huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08319 |
|
20 |
Xã Gia Thắng huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08320 |
|
21 |
Xã Gia Trung huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08321 |
|
22 |
Xã Gia Tiến huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08322 |
|
23 |
Xã Gia Lạc huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08323 |
|
24 |
Xã Gia Minh huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08324 |
|
25 |
Xã Gia Phong huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08325 |
|
26 |
Xã Gia Sinh huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08326 |
|
27 |
Bưu Cục Phát Gia Viễn huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08350 |
|
28 |
Bưu Cục Gián Khẩu huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
08351 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08400 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08404 |
|
6 |
Thị Trấn Nho Quan huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08406 |
|
7 |
Xã Lạng Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08407 |
|
8 |
Xã Lạc Vân huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08408 |
|
9 |
Xã Đức Long huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08409 |
|
10 |
Xã Gia Tường huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08410 |
|
11 |
Xã Gia Thủy huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08411 |
|
12 |
Xã Gia Lâm huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08412 |
|
13 |
Xã Gia Sơn huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08413 |
|
14 |
Xã Xích Thổ huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08414 |
|
15 |
Xã Thạch Bình huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08415 |
|
16 |
Xã Phu Sơn huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08416 |
|
17 |
Xã Đồng Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08417 |
|
18 |
Xã Yên Quang huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08418 |
|
19 |
Xã Văn Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08419 |
|
20 |
Xã Thượng Hòa huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08420 |
|
21 |
Xã Thanh Lạc huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08421 |
|
22 |
Xã Sơn Thành huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08422 |
|
23 |
Xã Sơn Lai huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08423 |
|
24 |
Xã Sơn Hà huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08424 |
|
25 |
Xã Quỳnh Lưu huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08425 |
|
26 |
Xã Phu Lộc huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08426 |
|
27 |
Xã Văn Phu huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08427 |
|
28 |
Xã Văn Phương huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08428 |
|
29 |
Xã Cuc Phương huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08429 |
|
30 |
Xã Kỳ Phu huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08430 |
|
31 |
Xã Phú Long huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08431 |
|
32 |
Xã Quảng Lạc huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08432 |
|
33 |
Bưu Cục Phát Nho Quan huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08450 |
|
34 |
Bưu Cục Y Na huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08451 |
|
35 |
Bưu Cục Quỳnh Sơn huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08452 |
|
36 |
Bưu Cục Rịa huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08453 |
|
37 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Trung tâm vung cao huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình |
08454 |
|
|
Mã bưu điện Thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08500 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08504 |
|
6 |
Phường Bắc Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08506 |
|
7 |
Phường Trung Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08507 |
|
8 |
Phường Yên Bình thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08508 |
|
9 |
Phường Tân Bình thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08509 |
|
10 |
Xã Yên Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08510 |
|
11 |
Xã Quang Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08511 |
|
12 |
Phường Tây Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08512 |
|
13 |
Phường Nam Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08513 |
|
14 |
Xã Đông Sơn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08514 |
|
15 |
Bưu Cục Phát Tam Điệp thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08550 |
|
16 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Gềnh thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08551 |
|
17 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Quang Sơn 2 thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08552 |
|
18 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Nông Trường Chè thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình |
08553 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08600 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08604 |
|
6 |
Thị Trấn Yên Thịnh huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08606 |
|
7 |
Xã Yên Phong huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08607 |
|
8 |
Xã Khánh Thịnh huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08608 |
|
9 |
Xã Khánh Dương huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08609 |
|
10 |
Xã Khánh Thượng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08610 |
|
11 |
Xã Mai Sơn huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08611 |
|
12 |
Xã Yên Thắng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08612 |
|
13 |
Xã Yên Hòa huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08613 |
|
14 |
Xã Yên Hưng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08614 |
|
15 |
Xã Yên Từ huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08615 |
|
16 |
Xã Yên Nhân huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08616 |
|
17 |
Xã Yên Mỹ huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08617 |
|
18 |
Xã Yên Thành huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08618 |
|
19 |
Xã Yên Mạc huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08619 |
|
20 |
Xã Yên Đồng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08620 |
|
21 |
Xã Yên Thái huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08621 |
|
22 |
Xã Yên Lâm huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08622 |
|
23 |
Bưu Cục Phát Yên Mô huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08650 |
|
24 |
Bưu Cục Yên Phong huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08651 |
|
25 |
Bưu Cục Thanh Sơn huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08652 |
|
26 |
Bưu Cục Chợ But huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình |
08653 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08700 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08704 |
|
6 |
Thị Trấn Phát Diệm huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08706 |
|
7 |
Xã Hung Tiến huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08707 |
|
8 |
Xã Quang Thiện huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08708 |
|
9 |
Xã Như Hòa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08709 |
|
10 |
Xã n Hòa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08710 |
|
11 |
Xã Kim Định huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08711 |
|
12 |
Xã Hồi Ninh huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08712 |
|
13 |
Xã Chất Bình huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08713 |
|
14 |
Xã Chính Tâm huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08714 |
|
15 |
Xã Xuân Thiện huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08715 |
|
16 |
Xã Yên Mật huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08716 |
|
17 |
Xã Đồng Hướng huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08717 |
|
18 |
Xã Kim Chính huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08718 |
|
19 |
Xã Thượng Kiệm huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08719 |
|
20 |
Xã Lưu Phương huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08720 |
|
21 |
Xã Tân Thành huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08721 |
|
22 |
Xã Yên Lộc huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08722 |
|
23 |
Xã Lai Thành huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08723 |
|
24 |
Xã Định Hóa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08724 |
|
25 |
Xã Văn Hải huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08725 |
|
26 |
Xã Kim Tân huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08726 |
|
27 |
Xã Kim Mỹ huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08727 |
|
28 |
Xã Cồn Thoi huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08728 |
|
29 |
Xã Kim Hải huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08729 |
|
30 |
Xã Kim Trung huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08730 |
|
31 |
Xã Kim Đông huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08731 |
|
32 |
Thị Trấn Bình Minh huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08732 |
|
33 |
Bưu Cục Phát Kim Sơn huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08750 |
|
34 |
Bưu Cục Quy Hậu huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08751 |
|
35 |
Bưu Cục Yên Hòa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08752 |
|
36 |
Bưu Cục Bình Minh huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08753 |
|
37 |
Bưu Điện Văn Hóa Xã Lai Thành 2 huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
08754 |
|
|
Mã bưu điện Huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
|
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08800 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08804 |
|
6 |
Thị Trấn Yên Ninh huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08806 |
|
7 |
Xã Khánh Lợi huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08807 |
|
8 |
Xã Khánh Thiện huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08808 |
|
9 |
Xã Khánh Tiên huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08809 |
|
10 |
Xã Khánh Hải huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08810 |
|
11 |
Xã Khánh Cư huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08811 |
|
12 |
Xã Khánh An huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08812 |
|
13 |
Xã Khánh Phú huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08813 |
|
14 |
Xã Khánh Hòa huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08814 |
|
15 |
Xã Khánh Vân huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08815 |
|
16 |
Xã Khánh Mậu huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08816 |
|
17 |
Xã Khánh Cường huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08817 |
|
18 |
Xã Khánh Trung huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08818 |
|
19 |
Xã Khánh Hội huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08819 |
|
20 |
Xã Khánh Hồng huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08820 |
|
21 |
Xã Khánh Nhạc huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08821 |
|
22 |
Xã Khánh Thủy huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08822 |
|
23 |
Xã Khánh Công huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08823 |
|
24 |
Xã Khánh Thành huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08824 |
|
25 |
Bưu Cục Phát Yên Khánh huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08850 |
|
26 |
Bưu Cục Chợ Xanh huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08851 |
|
27 |
Bưu Cục Khánh Phu huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08852 |
|
28 |
Bưu Cục Chợ Cát huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08853 |
|
29 |
Bưu Cục Khánh Nhạc huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình |
08854 |
Những từ khóa hay tìm trong bài viết :
- mã bưu chính Ninh Bình
- ma buu dien Ninh Binh
- ma buu chinh Ninh Binh
Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Ninh Bình kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

