Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện tỉnh Thái Nguyên theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:
- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 24 là mã xác định của tỉnh Thái Nguyên)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 240 hoặc 2400 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên)
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 24001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc tỉnh Thái Nguyên)
Xem Nhanh Mục Lục
Tổng hợp các mã zip postal code thuộc tỉnh Thái Nguyên

Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Thái Nguyên ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Thái Nguyên cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu điện |
|---|---|---|
Mã bưu chính tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm tỉnh Thái Nguyên |
24000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Thái Nguyên |
24009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Thái Nguyên |
24010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
24011 |
|
10 |
Báo Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
24021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên |
24030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24036 |
|
15 |
Kiểm toán nhà nước tại khu vực X tỉnh Thái Nguyên |
24037 |
|
16 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
24040 |
|
17 |
Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên |
24041 |
|
18 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
24042 |
|
19 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên |
24043 |
|
20 |
Sở Ngoại vụ tỉnh Thái Nguyên |
24044 |
|
21 |
Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên |
24045 |
|
22 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên |
24046 |
|
23 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
24047 |
|
24 |
Công an tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24049 |
|
25 |
Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Thái Nguyên |
24050 |
|
26 |
Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên |
24051 |
|
27 |
Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên |
24052 |
|
28 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
24053 |
|
29 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên |
24054 |
|
30 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
24055 |
|
31 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
24056 |
|
32 |
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
24057 |
|
33 |
Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên |
24058 |
|
34 |
Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên |
24060 |
|
35 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên |
24061 |
|
36 |
Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
24062 |
|
37 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24063 |
|
38 |
Thanh tra tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24064 |
|
39 |
Trường chính trị tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24065 |
|
40 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Thái Nguyên |
24066 |
|
41 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24067 |
|
42 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24070 |
|
43 |
Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
24078 |
|
44 |
Cục Hải quan tỉnh Thái Nguyên |
24079 |
|
45 |
Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên |
24080 |
|
46 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24081 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thái Nguyên |
24085 |
|
48 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thái Nguyên |
24086 |
|
49 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên |
24087 |
|
50 |
Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24088 |
|
51 |
Hội Nông dân tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24089 |
|
52 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24090 |
|
53 |
Tỉnh Đoàn tỉnh Thái Nguyên |
24091 |
|
54 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24092 |
|
55 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Thái Nguyên |
24093 |
Mã bưu điện Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24100 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24104 |
|
6 |
Phường Trưng Vương thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24106 |
|
7 |
Xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24107 |
|
8 |
Phường Đồng Bẩm thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24108 |
|
9 |
Phường Chùa Hang thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24109 |
|
10 |
Xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24110 |
|
11 |
Xã Sơn Cẩm thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24111 |
|
12 |
Phường Tân Long thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24112 |
|
13 |
Xã Phúc Hà thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24113 |
|
14 |
Phường Quán Triều thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24114 |
|
15 |
Phường Quang Vinh thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24115 |
|
16 |
Phường Hoàng Văn Thụ thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24116 |
|
17 |
Phường Quang Trung thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24117 |
|
18 |
Phường Tân Thịnh thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24118 |
|
19 |
Xã Quyết Thắng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24119 |
|
20 |
Xã Phúc Xuân thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24120 |
|
21 |
Xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24121 |
|
22 |
Phường Thịnh Đán thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24122 |
|
23 |
Phường Đồng Quang thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24123 |
|
24 |
Phường Phan Đình Phùng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24124 |
|
25 |
Phường Túc Duyên thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24125 |
|
26 |
Xã Huống Thượng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24126 |
|
27 |
Phường Gia Sàng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24127 |
|
28 |
Phường Tân Lập thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24128 |
|
29 |
Xã Tân Cương thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24129 |
|
30 |
Xã Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24130 |
|
31 |
Phường Tích Lương thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24131 |
|
32 |
Phường Phú Xá thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24132 |
|
33 |
Phường Cam Giá thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24133 |
|
34 |
Phường Hương Sơn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24134 |
|
35 |
Phường Trung Thành thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24135 |
|
36 |
Phường Tân Thành thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24136 |
|
35 |
Xã Đồng Liên thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24137 |
|
36 |
Bưu Cục Phát Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24150 |
|
35 |
Bưu Cục KHL Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24151 |
|
36 |
Bưu Cục Quan Triều thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24152 |
|
35 |
Bưu Cục Mỏ Bạch thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24153 |
|
36 |
Bưu Cục Tài Chính thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24154 |
|
35 |
Bưu Cục Thịnh Đán thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24155 |
|
36 |
Bưu Cục Gia Sàng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24156 |
|
35 |
Bưu Cục Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24157 |
|
36 |
Bưu Cục Phú Xá thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24158 |
|
35 |
Bưu Cục Hương Sơn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24159 |
|
36 |
Bưu Cục Lưu Xá thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24160 |
|
35 |
Bưu Cục Tân Thành thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24161 |
|
36 |
Bưu Cục Vó Ngựa thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24162 |
|
35 |
Bưu Cục Đồng Quang thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24163 |
|
36 |
Bưu Cục Hệ 1 Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên |
24199 |
Mã bưu điện Huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24200 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24204 |
|
6 |
Xã Hóa Thượng huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24206 |
|
7 |
Xã Hóa Trung huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24207 |
|
8 |
Thị Trấn Sông Cầu huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24208 |
|
9 |
Xã Quang Sơn huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24209 |
|
10 |
Xã Tân Long huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24210 |
|
11 |
Xã Văn Lăng huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24211 |
|
12 |
Xã Hòa Bình huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24212 |
|
13 |
Xã Minh Lập huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24213 |
|
14 |
Xã Khe Mo huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24214 |
|
15 |
Xã Nam Hòa huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24215 |
|
16 |
Thị Trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24216 |
|
17 |
Xã Tân Lợi huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24217 |
|
18 |
Xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24218 |
|
19 |
Xã Cây Thị huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24219 |
|
20 |
Xã Văn Hán huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24220 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Đồng Hỷ huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24250 |
|
22 |
Bưu Cục Sông Cầu huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24251 |
|
23 |
Bưu Cục Trại Cau huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên |
24252 |
Mã bưu điện Huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24300 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24304 |
|
6 |
Thị Trấn Đình Cả huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24306 |
|
7 |
Xã Phú Thượng huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24307 |
|
8 |
Xã Nghinh Tường huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24308 |
|
9 |
Xã Sảng Mộc huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24309 |
|
10 |
Xã Thần Xa huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24310 |
|
11 |
Xã Thượng Nung huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24311 |
|
12 |
Xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24312 |
|
13 |
Xã Cúc Đường huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24313 |
|
14 |
Xã La Hiên huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24314 |
|
15 |
Xã Lâu Thượng huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24315 |
|
16 |
Xã Liên Minh huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24316 |
|
17 |
Xã Tràng Xá huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24317 |
|
18 |
Xã Dân Tiến huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24318 |
|
19 |
Xã Bình Long huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24319 |
|
20 |
Xã Phương Giao huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24320 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Võ Nhai huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24350 |
|
22 |
Bưu Cục La Hiên huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên |
24351 |
Mã bưu điện Huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24400 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24404 |
|
6 |
Thị Trấn Đu huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24406 |
|
7 |
Xã Động Đạt huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24407 |
|
8 |
Xã Yên Lạc huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24408 |
|
9 |
Xã Yên Ninh huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24409 |
|
10 |
Xã Yên Trạch huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24410 |
|
11 |
Xã Yên Đổ huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24411 |
|
12 |
Xã Ôn Lương huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24412 |
|
13 |
Xã Hợp Thành huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24413 |
|
14 |
Xã Phủ Lý huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24414 |
|
15 |
Xã Phấn Mễ huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24415 |
|
16 |
Thị Trấn Giang Tiên huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24416 |
|
17 |
Xã Cổ Lũng huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24417 |
|
18 |
Xã Vô Tranh huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24418 |
|
19 |
Xã Tức Tranh huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24419 |
|
20 |
Xã Phú Đô huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24420 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Phú Lương huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24450 |
|
22 |
Bưu Cục Tức Tranh huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24451 |
|
23 |
Bưu Cục Yên Đổ huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24451 |
|
24 |
Bưu Cục Giang Tiên huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên |
24452 |
Mã bưu điện Huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24500 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24504 |
|
6 |
Thị Trấn Chợ Chu huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24506 |
|
7 |
Xã Tân Dương huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24507 |
|
8 |
Xã Tân Thịnh huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24508 |
|
9 |
Xã Lam Vỹ huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24509 |
|
10 |
Xã Linh Thông huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24510 |
|
11 |
Xã Quy Kỳ huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24511 |
|
12 |
Xã Kim Phượng huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24512 |
|
13 |
Xã Kim Sơn huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24513 |
|
14 |
Xã Bảo Linh huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24514 |
|
15 |
Xã Phúc Chu huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24515 |
|
16 |
Xã Bảo Cường huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24516 |
|
17 |
Xã Đồng Thịnh huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24517 |
|
18 |
Xã Định Biên huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24518 |
|
19 |
Xã Thanh Định huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24519 |
|
20 |
Xã Điềm Mặc huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24520 |
|
21 |
Xã Phú Đình huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24521 |
|
22 |
Xã Bình Thành huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24522 |
|
23 |
Xã Sơn Phú huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24523 |
|
24 |
Xã Bình Yên huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24524 |
|
25 |
Xã Bộc Nhiêu huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24525 |
|
26 |
Xã Trung Lương huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24526 |
|
27 |
Xã Phú Tiến huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24527 |
|
28 |
Xã Trung Hội huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24528 |
|
29 |
Xã Phượng Tiến huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24529 |
|
30 |
Bưu Cục Phát Định Hóa huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24550 |
|
31 |
Bưu Cục Bình Yên huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24551 |
|
32 |
Bưu Cục Quán Vuông huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
24552 |
Mã bưu điện Huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24600 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24604 |
|
6 |
Thị Trấn Hùng Sơn huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24606 |
|
7 |
Xã Tân Linh huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24607 |
|
8 |
Xã Phú Lạc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24608 |
|
9 |
Xã Đức Lương huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24609 |
|
10 |
Xã Phúc Lương huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24610 |
|
11 |
Xã Minh Tiến huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24611 |
|
12 |
Xã Phú Cường huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24612 |
|
13 |
Xã Na Mao huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24613 |
|
14 |
Xã Yên Lãng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24614 |
|
15 |
Xã Phú Xuyên huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24615 |
|
16 |
Xã Phú Thịnh huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24616 |
|
17 |
Xã Bản Ngoại huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24617 |
|
18 |
Xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24618 |
|
19 |
Xã Hoàng Nông huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24619 |
|
20 |
Xã Tiên Hội huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24620 |
|
21 |
Xã Khôi Kỳ huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24621 |
|
22 |
Xã Mỹ Yên huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24622 |
|
23 |
Xã Văn Yên huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24623 |
|
24 |
Xã Ký Phú huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24624 |
|
25 |
Xã Cát Nê huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24625 |
|
26 |
Xã Quân Chu huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24626 |
|
27 |
Thị Trấn Quân Chu huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24627 |
|
28 |
Xã Vạn Thọ huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24628 |
|
29 |
Xã Lục Ba huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24629 |
|
30 |
Xã Bình Thuận huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24630 |
|
31 |
Xã Tân Thái huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24631 |
|
32 |
Xã Hà Thượng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24632 |
|
33 |
Xã Phục Linh huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24633 |
|
34 |
Xã Cù Vân huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24634 |
|
35 |
Xã An Khánh huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24635 |
|
36 |
Bưu Cục Phát Đại Từ huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24650 |
|
37 |
Bưu Cục Yên Lãng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24651 |
|
38 |
Bưu Cục Ký Phú huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24652 |
|
39 |
Bưu Cục Hà Thượng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24653 |
|
40 |
Bưu Cục Cù Vân huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên |
24654 |
Mã bưu điện Thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24700 |
|
2 |
Thị ủy thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24704 |
|
6 |
Phường Ba Hàng thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24706 |
|
7 |
Phường Đồng Tiến thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24707 |
|
8 |
Phường Bãi Bông thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24707 |
|
9 |
Phường Bắc Sơn thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24708 |
|
10 |
Xã Hồng Tiến thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24709 |
|
11 |
Xã Phúc Tân thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24710 |
|
12 |
Xã Đắc Sơn thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24711 |
|
13 |
Xã Thành Công thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24712 |
|
14 |
Xã Minh Đức thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24713 |
|
15 |
Xã Vạn Phái thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24714 |
|
16 |
Xã Phúc Thuận thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24715 |
|
17 |
Xã Nam Tiến thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24716 |
|
18 |
Xã Trung Thành thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24717 |
|
19 |
Xã Thuận Thành thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24718 |
|
20 |
Xã Tân Phú thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24719 |
|
21 |
Xã Đông Cao thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24720 |
|
22 |
Xã Tân Hương thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24721 |
|
23 |
Xã Tiên Phong thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24722 |
|
24 |
Bưu Cục Phát Phổ Yên thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24750 |
|
25 |
Bưu Cục KHL Phổ Yên thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24751 |
|
26 |
Bưu Cục Đồng Tiến thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24752 |
|
27 |
Bưu Cục Sam Sung 1 thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24753 |
|
28 |
Bưu Cục Sam Sung 2 thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24754 |
|
29 |
Bưu Cục Bắc Sơn thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24755 |
|
30 |
Bưu Cục Thanh Xuyên thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24756 |
|
31 |
Bưu Cục Thuận Thành thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24757 |
|
32 |
Bưu Cục KCN Yên Bình thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên |
24758 |
Mã bưu điện Thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24800 |
|
2 |
Thành ủy thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24804 |
|
6 |
Phường Bách Quang thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24806 |
|
7 |
Xã Bá Xuyên thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24807 |
|
8 |
Phường Lương Châu thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24808 |
|
9 |
Phường Mỏ Chè thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24809 |
|
10 |
Phường Thắng Lợi thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24810 |
|
11 |
Phường Phố Cò thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24811 |
|
12 |
Phường Cải Đan thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24812 |
|
13 |
Phường Lương Sơn thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24813 |
|
14 |
Xã Tân Quang thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24814 |
|
15 |
Xã Bình Sơn thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24815 |
|
16 |
Xã Vinh Sơn thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24816 |
|
17 |
Bưu Cục Phát Sông Công thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24850 |
|
18 |
Bưu Cục KCN Sông Công thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24851 |
|
19 |
Bưu Cục Gò Đầm thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24852 |
|
20 |
Bưu Cục Phố Cò thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
24853 |
Mã bưu điện Huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
||
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24900 |
|
2 |
Huyện ủy huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24904 |
|
6 |
Thị Trấn Hương Sơn huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24906 |
|
7 |
Xã Tân Hòa huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24907 |
|
8 |
Xã Tân Thành huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24908 |
|
9 |
Xã Tân Kim huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24909 |
|
10 |
Xã Tân Khánh huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24910 |
|
11 |
Xã Bàn Đạt huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24911 |
|
12 |
Xã Đào Xá huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24912 |
|
13 |
Xã Thượng Đình huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24913 |
|
14 |
Xã Bảo Lý huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24914 |
|
15 |
Xã Nhã Lộng huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24915 |
|
16 |
Xã Điềm Thụy huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24916 |
|
17 |
Xã Nga My huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24917 |
|
18 |
Xã Úc Kỳ huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24918 |
|
19 |
Xã Xuân Phương huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24919 |
|
20 |
Xã Hà Châu huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24920 |
|
21 |
Xã Kha Sơn huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24921 |
|
22 |
Xã Lương Phú huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24922 |
|
23 |
Xã Thanh Ninh huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24923 |
|
24 |
Xã Dương Thành huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24924 |
|
25 |
Xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24925 |
|
26 |
Bưu Cục Phát Phú Bình huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24950 |
|
27 |
Bưu Cục Chợ Hanh huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24951 |
|
28 |
Bưu Cục KCN Điềm Thụy huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
24952 |
Những từ khóa hay tìm trong bài viết :
- mã bưu chính Thái Nguyên
- ma buu dien thai nguyen
- ma buu chinh thai nguyen
Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Thái Nguyên kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

